Cài đặt Redhat trên Server Dell 740XD

Các bước cài đặt Redhat trên SRV vật lý


Bước 1: Chuẩn bị

Thiết bị hỗ trợ

  • Máy tính laptop kết nối vào được mạng quản trị (cắm vào switch vlan quản trị), lưu ý laptop phải cài Java để chạy ứng dụng remote server qua iDRAC.
  • Màn hình VGA, bàn phím chuột usb cắm thẳng vào server (để cấu hình IP cho iDRAC)
  • USB, DVD hoặc ISO hệ điều hành. (Red Hat Enterprise Linux)
  • File download update firmware từ nhà cung cấp (Dell> Download > Driver) vật lý bản mới nhất hỗ trợ OS RHEL để cập nhật.
  • Kết nối mạng internet với server để cập nhật hệ điều hành và cài một số gói cơ bản.

Phần kết nối vật lý:

  • Kiểm tra nguồn điện vào SRV qua 2 PSU sau server.
  • Kiểm tra kết nối mạng quản trị:
    • Cắm dây mạng CAT6 kết nối từ cổng RJ45 IDRAC mặt sau server đến switch quản trị.
    • Cần cấu hình switch quản trị để thông nhau với laptop cùng chung 1 VLAN quản trị đã quy hoạch.

Bước 2: Cấu hình IDRAC và update Firmware

Cấu hình iDRAC:

Bước Thao tác Giá trị đầu vào Ghi chú
1 Khởi động server DELL đợi vài giây nhìn trên màn hình khi có tín hiệu hướng dẫn Bấm nút nguồn ở mặt trước Server

Nếu server mới cắm điện thì phải đợi 5 phút để các hệ thống kiểm tra trước khi khởi động.

Nếu cố cố tình bấm nút nguồn server sẽ không phản ứng cho đến khi hệ thống tự động kiểm tra xong.

2

Khi màn hình xuất hiện

  • F2 = System Setup
  • F10 = Lifecycle Controller
  • F11 = BIOS Boot Manager
  • F12 = PXE Boot
Ấn phím F2 để vào System Setup
  • F2: Cấu hình cài qua iDRAC
  • F10: ngồi trong DC cài trực tiếp thao tác với server
  • F12: Lấy gói cài OS qua mạng
3

Màn hình tiếp xuất hiện:

System Setup Main Menu

  • System Bios
  • iDRAC Settings
  • Devices Settings
Lựa chọn mục 2: iDRAC Settings >> Chọn mục Network  
4

 

Tại mục Network: cấu hình địa chỉ IP cho port iDRAC tại mục IPV4 SETTINGS:

  • Enable IPV4
  • Disable DCHP
  • Static IP Address: [theo bảng quy hoạch]
  • Static Gateway: [theo bảng quy hoạch]
  • Static Subnet Mask: [theo bảng quy hoạch]
  • Static Prered DNS Server: [theo bảng quy hoạch] nếu có
  • Static Alternate DNS Server: [theo bảng quy hoạch] nếu có
 
5

Cấu hình tài khoản đăng nhập vào iDRAC:

Click nút Back về iDRAC Settings rồi Chọn mục User Configuration (ở phía dưới)

  • Enable User: Enable
  • Username: root
  • LAN User Privilege: Administrator
  • Serial Port User Privilege: Administrator
  • Change password: [theo bảng quy hoạch]

Ấn phím Enter để xác nhận thay đổi. Và click vào Finish để kết thúc quá trình cài đặt.

Nếu không thay đổi tài khoản và mật khẩu mặc định là: root\calvin

6 Khởi động lại Server Ấn nút Back về màn hình ở Bước 2 >>> Ấn nút Exit ở góc phải phía trên để khởi động lại server.  
7 Mở laptop đã kết nối dây vào switch quản trị Cấu hình IP tĩnh của laptop cùng dải mạng với giải mạng của iDRAC (nếu không có DHCP)  
9 Mở trình duyệt web trên laptop nhập vào địa chỉ ip iDRAC đã cấu hình ở Bước 4
  • https://[theo bảng quy hoạch]
  • Nhập user và password đã cấu hình ở Bước 5
 

 

Update firmware:

Bước Thao tác Giá trị đầu vào Ghi chú
1 Download các file update về từ trang của nhà cùng cấp Dell về laptop

https://www.dell.com/support/home/en-us/product-support/product/power…

https://www.dell.com/support/home/en-us/product-support/product/power…

Chọn hệ điều hành tương ứng định cài: Red Hat® Enterprise Linux 7, Sort by: Urgent.

Check lại trên BOM để lấy thống số các link kiện để lựa chọn cho đúng gói.

SSH into the iDRAC (Với trường hợp bị fault)

  1. $ racadm racreset soft
  2. Wait 5 - 10 minutes
  3. Retry firmware update
  4. If firmware update continues not to work, perform a hard reset :
    • $ racadm racreset hard
  5. Wait 5 - 10 minutes
  6. Retry firmware update

Tích hợp email cảnh báo cho iDrac: https://www.dell.com/support/kbdoc/en-hk/000131098/dell-idrac-configu…

2 Vào iDRAC bằng trình duyệt trên laptop
  • https://[theo bảng quy hoạch]
  • User: root
  • Pass: [đã đổi ] mặc định calvin

 

3

Vào mục System Update

  • Click vào top menu: Maintenance (Thứ 5 từ trái qua)
  • Chọn System Update (Thứ 3 từ trên)
Đối với bản IDRAC v9, các bản trước tương tự chỉ khác vị trí chọn.
4 Vào mục update bằng tay
  • Chọn Manual Update (Tab đầu tiên)
  • Chọn file update đã download về Laptop (Tại mục Single Update location )

Có thể chọn nhiều file để add vào danh sách cần cập nhật Ở bảng Update Details phía dưới

5 Thực hiện cập nhật

Tại bảng Update Details:

  • Click checbox các gói sẽ được chọn cập nhật
  • Click Install and Reboot
  • Click Job Queue để xem các trạng tái cập nhật từng gói

Quá trình này có thể mất nhiều thời gian, và không thực hiện được nếu download gói cập nhật không đúng với thiết bị đang có của Server.

Lưu ý: trong quá trình cập nhật hệ thống sẽ khởi động lại mất một vài phút, chờ đợi theo dõi không được thao tác rút nguồn hay tắt hệ thống.

 

Xử lý lỗi:

 


Bước 3: Cài đặt hệ điều hành

Cài OS Red Hat Enterprise Linux Server 7

Bước Thao tác Giá trị đầu vào Ghi chú
1 Dowload hệ điều hành Red Hat Enterprise Linux

Nhớ check mã toàn vẹn sau khi download xong để đảm bảo file down về không bị mất gói dũ liệu >>> Có thể dẫn đến Fail khi cài đặt.

2 Dùng laptop vào iDRAC qua trình duyệt web
  • https://[theo bảng quy hoạch]
  • Nhập user và password đã cấu hình ở Bước 5
 
3 Vào cửa sổ Console Click vào ô Vitual Console để bật cửa số điều khiển máy chủ, mọi thao tác với máy chủ có thể thực hiện tại đây.

Từ IDRAC 9 hỗ trợ console HTML5: Cấu hình Configuration >>> Virtual Console >>> Plug-in Type

  • Nếu chạy trực tiếp từ trình duyệt cần check cấu hình: HTML5.
  • Nếu chọn Java thì máy tính cần cài Java để chạy qua applet.
4      
5      
3 Đăng ký bản quyền dùng thử với nhà cung cấp (Thời hạn 60 ngày)

 

# subscription-manager register --username quangtv@nuce.edu.vn --password Nuce@1234 --auto-attach

Xem các gói có thể download:

# yum repolist all

Tạo repo local từ DVD => https://access.redhat.com/solutions/1355683

Quy ước tên cổng mạng NIC:

  • Lan-OnMotherboard interfaces: e
  • m (ethernet-on-motherboard) => em1, em2,em3,em4...
  • PCI add-in interfaces:
  • p<slot number>p<port number>_<virtual function instance> => p1p1__, p1p2__, p2p1__,p2p2__...

 

 


Bước 4: Cấu hình Bonding network

 

Có 3 loại mạng: Management network, Data network, Edge network ~ Mạng internet)

  1. Với tất cả các server (Data network): Cắm dây quang LC-LC từ cổng F1 và cổng F3 (set bond0 mode 4) về swicth TOR qua module quang 10/25Gb kèm theo. Trên swicth set access đúng vlan Data network đã quy hoạch, chạy chế độ Active-Active LACP.
  2. Với server làm Egde Node  | Gateway Node hoặc Client Node thì kết nối thêm hai cổng quang F2 và F3 trên server: dùng hết 4 cổng (set bond1 mode 4) về switch chuyển mạch ra mạng Edge network.

Lưu ý: Swicth phải hỗ trợ cấu hình LACP Etherchanel Active-Active, giữa các cặp swicth TOR cần cấu hình Virtual Link Trunking


 

Cài đặt cloudera

# echo never > /sys/kernel/mm/transparent_hugepage/enabled
# echo never > /sys/kernel/mm/transparent_hugepage/defrag 

# sysctl vm.swappiness=1

# vi /etc/sysctl.conf

Thêm vào cuối : vm.swappiness=1

# iptables-save > ~/firewall.rules
# systemctl stop firewalld
# systemctl disable firewall

# vi /etc/selinux/config
SELinux=disabled

# yum -y install ntp
# systemctl start ntpd
# systemctl enable ntpd
# systemctl status ntpd
# systemctl status chronyd
# systemctl disable chronyd

# hostnamectl set-hostname master.nuce.edu.vn
# vi /etc/hosts

# systemctl disable autofs
# systemctl is-enabled autofs

 

Configure SSH Passwordless Login

# useradd -m mbbank

Thêm dòng  vào file # vi /etc/sudoers

tecmint   ALL=(ALL)    ALL
# sudo su mbbank
$ ssh-keygen

$ ssh-copy-id -i ~/.ssh/id_rsa.pub mbbank@10.20.0.71
$ ssh-copy-id -i ~/.ssh/id_rsa.pub mbbank@10.20.0.72
$ ssh-copy-id -i ~/.ssh/id_rsa.pub mbbank@10.20.0.73
$ ssh-copy-id -i ~/.ssh/id_rsa.pub mbbank@10.20.0.70

 

Tạo repos local trên 192.168.0.55/cloudera-repos/cm7

yum install -y wget

wget https://archive.cloudera.com/cm7/7.4.4/repo-as-tarball/cm7.4.4-redhat…

sudo tar xvfz cm7.4.4-redhat7.tar.gz -C /var/www/html/cloudera-repos/cm7 --strip-components=1

wget https://archive.cloudera.com/cm7/7.4.4/redhat7/yum/cloudera-manager-t…

yum clean all

yum repolist enabled

yum makecache
yum list available | grep cloudera*